banner

Hướng dẫn xếp lương viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp

Thứ hai - 20/11/2023 16:12
Dienbien.edu.vn. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư 07/2023/TT-BLĐTBXH quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp.
Trong đó, Điều 14 Thông tư này hướng dẫn xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức giáo dục nghề nghiệp.
Cụ thể, viên chức được xếp lương vào các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp quy định tại Thông tư này được áp dụng bảng lương tương ứng ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, cụ thể như sau:
Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp - Mã số: V.09.02.01, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3 nhóm 1 (A3.1) từ hệ số lương 6,20 - 8,00, tương đương 11,16 - 14,4 triệu đồng/tháng.
Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính - Mã số: V.09.02.02, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2 nhóm 1 (A2.1) từ hệ số lương 4,40 - 6,78, tương đương 7,92 - 12,204 triệu đồng/tháng.
Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết - Mã số: V.09.02.03, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 từ hệ số lương 2,34 - 4,98, tương đương 4,212 - 8,964 triệu đồng/tháng.
Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành - Mã số: V.09.02.04, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 từ hệ số lương 2,10 - 4,89, tương đương 3,78 - 8,802 triệu đồng/tháng.
Giáo viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp - Mã số: V.09.02.05, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3 nhóm 2 (A3.2), từ hệ số lương 5,75 - 7,55, tương đương 10,35 - 13,59 triệu đồng/tháng.
Giáo viên giáo dục nghề nghiệp chính - Mã số: V.09.02.06, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2 nhóm 1 (A2.1) từ hệ số lương 4,40 - 6,78, tương đương 7,92 - 12,204 triệu đồng/tháng.
Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết - Mã số: V.09.02.07, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 từ hệ số lương 2,34 - 4,98, tương đương 4,212 - 8,964 triệu đồng/tháng.
Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành - Mã số: V.09.02.08, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 từ hệ số lương 2,10 - 4,89, tương đương 3,78 - 8,802 triệu đồng/tháng.
Giáo viên giáo dục nghề nghiệp - Mã số: V.09.02.09, được áp dụng hệ số lượng của viên chức loại B từ hệ số lương 1,86 - 4,06, tương đương 3,348 - 7,308 triệu đồng/tháng.
Thông tư 07/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/10/2023.

Tác giả: quản trị

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Tin mới hơn

Tin cũ hơn

Văn bản mới

5122/BC-SGDĐT

BÁO CÁO Kết quả triển khai công tác tuyển sinh vào đại học theo chế độ cử tuyển năm 2026

lượt xem: 57 | lượt tải:65

5118/SGDĐ-QLĐT

V/v nhập học hệ Dự bị đại học đối với học sinh cử tuyển, năm học 2026-2027

lượt xem: 64 | lượt tải:98

5038/SGDĐT-QLĐT

V/v thông tin tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ chương trình Lãnh đạo học đợt 2 năm 2026

lượt xem: 101 | lượt tải:120

1123/QĐ-SGDĐT

QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai thu hồi kinh phí năm 2026 của các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

lượt xem: 91 | lượt tải:100
Thống kê truy cập
Đang trực tuyến 410
Máy chủ tìm kiếm: 10 Khách viếng thăm: 400
  • Hôm nay92,720
  • Tháng hiện tại1,073,713
  • Tổng lượt truy cập211,627,108
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Gửi phản hồi