| TT | Họ và tên | Đơn vị | Môn thi | Nội dung |
| 1. | Đội nam | Bóng chuyền | Đội | |
| 2. | Vũ Thị Thùy Linh | THCS Thanh Xương, huyện Điện Biên | Điền kinh | 100m, 400m |
| 3. | Nguyễn Xuân Bắc | THPT Phan Đình Giót | Điền kinh | 100m |
| 4. | Lò Văn Tuấn | THPT Phan Đình Giót | Điền kinh | 400m |
| 5. | Lò Thị Phượng | THPT Phan Đình Giót | Điền kinh | Việt dã CN, ĐĐ |
| 6. | Lường Thị Thanh Hà | THCS Thanh Luông, huyện Điện Biên | Điền kinh | Việt dã ĐĐ |
| 7. | Cà Thị Thảo | THPT Phan Đình Giót | Điền kinh | Đẩy tạ, Việt dã |
| 8. | Nguyễn Thành Trung | THPT Mùn Chung | Điền kinh | Nhảy xa |
| 9. | Lò Thị Ngân | THCS thị trấn Tuần Giáo | Điền kinh | Nhảy xa |
| 10. | Sùng A Minh | PTDTNT tỉnh | Điền kinh | Đẩy tạ |
| 11. | Nguyễn Anh Sơn | THPT Mường Ảng | Điền kinh | 8000m (ĐĐ) |
| 12. | Giàng A Tủa | PTDTNT tỉnh | Điền kinh | 8000m (ĐĐ) |
| 13. | Lò Văn Hồng | PTDTNT THPT huyện Điện Biên | Điền kinh | 8000m (ĐĐ) |
| 14. | Lù Thị Thúy Nga | PTDTNT tỉnh | Cầu lông | Đơn nữ, đôi nữ |
| 15. | Trần Thị Trúc Chi | THPT TP Điện Biên Phủ | Cầu lông | Đôi nữ |
| 16. | Sổm Tụi | K14 Văn-Địa, Cao đẳng Sư phạm | Tù lu | Đôi nam |
| 17. | Mùa A Chu | K16 Toán tin, Cao đẳng Sư phạm | Tù lu | Đôi nam |
| 18. | Lò Thị Thảo | K14 MN3 Cao đẳng Sư phạm | Đẩy gậy | 66-69 kg |
| 19. | Đỗ Huyền Trang | THPT Thanh Chăn | Đẩy gậy | 48-51 kg |
| 20. | Lò Văn Nhói | Tiểu học Mường Pồn, huyện Điện Biên | Đẩy gậy | 66-69 kg |
| 21. | Lò Xuân Hải | K14 TD-CTĐ, Cao đẳng Sư phạm | Đẩy gậy | 63-66 kg |
| 22. | Sùng A Mua | K14 Sinh-Hóa, Cao đẳng Sư phạm | Đẩy gậy | 60-63 kg |
| 23. | Quàng Văn Hà | THPT Phan Đình Giót | Đẩy gậy | 54-57 kg |
| 24. | Thào A Sùng | PTDTNT tỉnh | Đẩy gậy | Đến 51 kg |
| 25. | Lò Thị Hĩnh | THCS Thanh Yên, huyện Điện Biên | Bắn nỏ | Đội nữ quỳ bắn |
| 26. | Quàng Thị Phương | THPT Thanh Chăn | Bắn nỏ | Đội nữ quỳ bắn |
| 27. | Quàng Thị Thảo | THCS Thanh Yên, huyện Điện Biên | Bắn nỏ | Đội nữ quỳ bắn |
| 28. | Quàng Thị Phương | THPT Thanh Chăn | Bắn nỏ | CN đứng bắn |
| TT | Họ và tên | Đơn vị | Môn thi | Nội dung |
| 1. | Đội nữ | Bóng chuyền | Đội | |
| 2. | Đội nam | Bóng đá | Đội | |
| 3. | Nguyễn Xuân Bắc | THPT Phan Đình Giót | Điền kinh | 400m |
| 4. | Lò Văn Tuấn | THPT Phan Đình Giót | Điền kinh | 100m |
| 5. | Lò Thị Phượng | THPT Phan Đình Giót | Điền kinh | 400m, 800m, 1500m |
| 6. | Nguyễn Thành Trung | THPT Mùn Chung | Điền kinh | Nhảy cao |
| 7. | Phạm Thị Tuyết | THPT Phan Đình Giót | Điền kinh | 100m |
| 8. | Lường Thị Thanh Hà | THCS Thanh Nưa, huyện Điện Biên | Điền kinh | 4000m, |
| 9. | Nguyễn Anh Sơn | THPT Mường Ảng | Điền kinh | 3000m |
| 10. | Trần Cao Phủ | THPT Thanh Chăn | Cờ vua | Cá nhân |
| 11. | Trần Thị Trúc Chi | THPT TP Điện Biên Phủ | Cầu lông | Đơn nữ |
| 12. | Nguyễn Huy Hoàng | THPT TP Điện Biên Phủ | Cầu lông | Đôi nam |
| 13. | Phạm Minh Vượng | THPT TP Điện Biên Phủ | Cầu lông | Đôi nam |
| 14. | Đỗ Trọng Vũ | THPT Thanh Nưa | Cầu lông | Đôi nam nữ |
| 15. | Nguyễn T Minh Châu | THPT Thanh Nưa | Cầu lông | Đôi nam nữ |
| 16. | Lò Văn Chung | THPT Thanh Chăn | Bắn nỏ | CN đứng bắn |
| 17. | Quàng Thị Phương | THPT Thanh Chăn | Bắn nỏ | CN nữ quỳ bắn |
| 18. | Lò Văn Chung | THPT Thanh Chăn | Bắn nỏ (đội) | đứng bắn, quỳ bắn |
| 19. | Lò Văn Minh | THPT Thanh Chăn | Bắn nỏ (đội) | đứng bắn, quỳ bắn |
| 20. | Lù Văn Quý | THPT Thanh Chăn | Bắn nỏ (đội) | đứng bắn, quỳ bắn |
| 21. | Lò Thị Hĩnh | THCS Thanh Yên, huyện Điện Biên | Bắn nỏ | Đội nữ đứng bắn |
| 22. | Quàng Thị Phương | THPT Thanh Chăn | Bắn nỏ | Đội nữ đứng bắn |
| 23. | Quàng Thị Thảo | THCS Thanh Yên, huyện Điện Biên | Bắn nỏ | Đội nữ đứng bắn |
| 24. | Ly A Sanh | THPT Phan Đình Giót | Đẩy gậy | 51-54 kg |
| 25. | Lò Thị Hảo | THPT Thanh Chăn | Đẩy gậy | 57-60 kg |
| 26. | Lò Văn Hồng | PTDTNT THPT huyện Điện Biên | Điền kinh | 800m, 1500m |
| TT | Họ và tên | Đơn vị | Môn thi | Nội dung |
| 1. | Nguyễn Huy Hoàng | THPT TP Điện Biên Phủ | Cầu lông | Đơn nam |
| 2. | Phạm Minh Vượng | THPT TP Điện Biên Phủ | Cầu lông | Đơn nam |
| 3. | Trần Thị Hoa | THPT Thanh Chăn | Cờ vua | Cá nhân |
| 4. | Nguyễn Thái Bình | THPT Tuần Giáo | Bóng bàn | Đơn, đồng đội |
| 5. | Quàng Văn Thanh | Tiểu học số 1 Sam Mứn, huyện Đ.Biên | Bóng bàn | Đôi, đồng đội |
| 6. | Trần Đức Minh | THCS Thanh Chăn, huyện Điện Biên | Bóng bàn | Đôi, đồng đội |
| 7. | Lò Văn Chung | THPT Thanh Chăn | Bắn nỏ | CN quỳ bắn |
| 8. | Giàng A Phịa | THPT Phan Đình Giót | Đẩy gậy | 57-60 kg |
| 9. | Tòng Thị Thiết | THCS Thanh Xương, huyện Điện Biên | Đẩy gậy | 45-48 kg |
| 10. | Quàng Thị Ngọc | THPT TP Điện Biên Phủ | Đẩy gậy | 51-54 kg |
| 11. | Bùi Thị Nhi | THPT chuyên Lê Quý Đôn | Đẩy gậy | 54-57 kg |
| 12. | Sổm Tụi | K14 Văn-Địa, Cao đẳng Sư phạm | Tù lu | Cá nhân nam |
| 13. | Vừ A Trường | THPT Phan Đình Giót | Điền kinh | 800m |
| 14. | Vũ Thị Thùy Linh | THCS Thanh Xương, huyện Điện Biên | Điền kinh | 800m |
| 15. | Lò Thị Hương | THPT Tuần Giáo | Điền kinh | Nhảy cao |
| 16. | Giàng A Tủa | PTDTNT tỉnh | Điền kinh | 8000m |
| Giải | Đơn vị | Huy chương | ||
| Vàng | Bạc | Đồng | ||
| Nhất | Ngành Giáo dục và Đào tạo | 24 | 24 | 17 |
| Nhì | Đảng Bộ dân chính đảng tỉnh | 4 | 4 | 13 |
| Ba | Ngành Y tế | 0 | 1 | 8 |
| Giải | Đơn vị | Huy chương | ||
| Vàng | Bạc | Đồng | ||
| Nhất | Ngành Giáo dục và Đào tạo | 24 | 24 | 17 |
| Nhì | Huyện Điện Biên | 17 | 8 | 8 |
| Ba | Thành Phố Điện Biên Phủ | 13 | 14 | 11 |
Phòng ban: Phòng Giáo dục Mầm non - Phổ thông
Tác giả: Nguyễn Khắc Hải
Nguồn tin: Trường PTDTNT THPT huyện Nậm Pồ
Ý kiến bạn đọc
Trường Phổ thông DTNT THPT Na Son: Gom yêu thương hướng về đồng bào vùng lũ
Ngôi nhà chung ấm áp – Thầy và trò Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú THPT Na Son vững bước trong hành trình tri thức
Hành trình vươn sáng của thầy và trò về môn học Lịch sử tại ngôi trường DTNT THPT Na Son
Lan tỏa tinh thần nhân ái và sáng tạo trong học sinh Trường THPT Mường Lay
Trường PTDTNT THPT Mường Nhé – nơi ươm mầm những “nhân tố vàng” cho thể thao các xã vùng biên
Trường THCS và THPT Lương Thế Vinh: Chung tay sưởi ấm mùa đông năm 2025
QUYẾT ĐỊNH Về việc cho phép thành lập Trung tâm Giáo dục kỹ năng sống Minh Đức
lượt xem: 79 | lượt tải:37QUYẾT ĐỊNH Về việc cho phép thành lập Trung tâm Giáo dục kỹ năng sống Bright
lượt xem: 74 | lượt tải:35V/v triển khai cung ứng sách giáo khoa năm học 2026 - 2027 (Hoả tốc)
lượt xem: 168 | lượt tải:142V/v cho phép Trung tâm Giáo dục Kỹ năng sống và hoạt động ngoài giờ chính khóa Green Star Điện Biên tổ chức dạy học tại địa điểm mới
lượt xem: 182 | lượt tải:60