banner

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1 2.002478.000.00.00.H18 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. DVCTT toàn trình Giáo dục trung học
2 2.001987.000.00.00.H18 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại DVCTT toàn trình Các cơ sở giáo dục khác
3 1.009394.000.00.00.H18 Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển TTHC Thi, tuyển sinh
4 1.001942.000.00.00.H18 Đăng ký xét tuyển  trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non DVCTT toàn trình Thi, tuyển sinh
5 1.009002.000.00.00.H18 Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên TTHC Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
6 1.001492.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam DVCTT toàn trình Đào tạo với nước ngoài
7 1.005142.000.00.00.H18 Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông DVCTT toàn trình Thi, tuyển sinh
8 1.003734.000.00.00.H18 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin TTHC Thi, tuyển sinh
9 2.001989.000.00.00.H18 Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp TTHC Giáo dục nghề nghiệp
10 2.001985.000.00.00.H18 Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học TTHC Các cơ sở giáo dục khác
11 1.006389.000.00.00.H18 Giải thể trường trung học phổ thông  (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) TTHC Giáo dục trung học
12 1.000729.000.00.00.H18 Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên TTHC Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
13 1.004436.000.00.00.H18 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số DVCTT một phần Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
14 1.004435.000.00.00.H18 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh DVCTT một phần Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
15 1.002407.000.00.00.H18 Xét, cấp học bổng chính sách TTHC Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
16 1.005098.000.00.00.H18 Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông DVCTT toàn trình Thi, tuyển sinh
17 1.005090.000.00.00.H18 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú DVCTT toàn trình Thi, tuyển sinh
18 2.001806.000.00.00.H18 Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học DVCTT toàn trình Thi, tuyển sinh
19 1.001000.000.00.00.H18 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa TTHC Các cơ sở giáo dục khác
20 1.001088.000.00.00.H18 Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học DVCTT toàn trình Giáo dục trung học
21 1.004712.000.00.00.H18 Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập TTHC Các cơ sở giáo dục khác
22 3.000181.000.00.00.H18 Tuyển sinh trung học phổ thông DVCTT toàn trình Giáo dục trung học
23 2.002499.000.00.00.H18 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh TTHC Xử lý đơn thư
24 1.005392.000.00.00.H18 Thủ tục xét tuyển viên chức TTHC Công chức, viên chức
25 2.002156.000.00.00.H18 Thủ tục xét tuyển công chức TTHC Công chức, viên chức
26 2.002401.000.00.00.H18 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập TTHC Phòng, chống tham nhũng
27 2.002402.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình TTHC Phòng, chống tham nhũng
28 1.005385.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức TTHC Công chức, viên chức
29 1.005393.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức TTHC Công chức, viên chức
30 1.010943.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp công dân cấp tỉnh TTHC Tiếp công dân
31 2.002403.000.00.00.H18 Thủ tục thực hiện việc giải trình TTHC Phòng, chống tham nhũng
32 1.005394.000.00.00.H18 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức TTHC Công chức, viên chức
33 1.005384.000.00.00.H18 Thủ tục thi tuyển công chức TTHC Công chức, viên chức
34 1.005388.000.00.00.H18 Thủ tục thi tuyển Viên chức TTHC Công chức, viên chức
35 2.002400.000.00.00.H18 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập TTHC Phòng, chống tham nhũng
36 2.002394.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh TTHC Giải quyết tố cáo
37 2.002407.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh TTHC Giải quyết khiếu nại
38 2.002411.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh TTHC Giải quyết khiếu nại
39 1.005053.000.00.00.H18 Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học TTHC Các cơ sở giáo dục khác
40 1.006388.000.00.00.H18 Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục TTHC Giáo dục trung học
41 1.005015.000.00.00.H18 Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục TTHC Các cơ sở giáo dục khác
42 1.005069.000.00.00.H18 Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục TTHC Giáo dục nghề nghiệp
43 1.005084.000.00.00.H18 Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú TTHC Giáo dục dân tộc
44 1.005017.000.00.00.H18 Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương TTHC Các cơ sở giáo dục khác
45 1.005466.000.00.00.H18 Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục DVCTT toàn trình Các cơ sở giáo dục khác
46 1.005065.000.00.00.H18 Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên TTHC Giáo dục thường xuyên
47 1.005088.000.00.00.H18 Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục TTHC Giáo dục nghề nghiệp
48 1.005073.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm TTHC Giáo dục nghề nghiệp
49 1.005043.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học TTHC Các cơ sở giáo dục khác
50 1.004999.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên TTHC Các cơ sở giáo dục khác
51 1.005070.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông TTHC Giáo dục trung học
52 1.005079.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú TTHC Giáo dục dân tộc
53 1.000744.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên TTHC Giáo dục thường xuyên
54 2.002191.000.00.00.H18 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) TTHC Bồi thường nhà nước
55 1.005095.000.00.00.H18 Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông DVCTT toàn trình Thi, tuyển sinh
56 1.005143.000.00.00.H18 Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài TTHC Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
57 1.001499.000.00.00.H18 Phê duyệt liên kết giáo dục TTHC Đào tạo với nước ngoài
58 1.002982.000.00.00.H18 Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người TTHC Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
59 1.004991.000.00.00.H18 Giải thể trường trung học phổ thông chuyên TTHC Các cơ sở giáo dục khác
60 2.001988.000.00.00.H18 Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp) TTHC Giáo dục nghề nghiệp
61 1.005076.000.00.00.H18 Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) TTHC Giáo dục dân tộc
62 1.005036.000.00.00.H18 Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin hoc) TTHC Các cơ sở giáo dục khác
63 2.001805.000.00.00.H18 Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) TTHC Các cơ sở giáo dục khác
64 1.005057.000.00.00.H18 Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên TTHC Giáo dục thường xuyên
65 1.005087.000.00.00.H18 Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu trường trung cấp) TTHC Giáo dục nghề nghiệp
66 1.000716.000.00.00.H18 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam TTHC Đào tạo với nước ngoài
67 2.002192.000.00.00.H18 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) TTHC Bồi thường nhà nước
68 1.001497.000.00.00.H18 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục TTHC Đào tạo với nước ngoài
69 1.000181.000.00.00.H18 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa TTHC Các cơ sở giáo dục khác
70 1.001714.000.00.00.H18 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục TTHC Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
71 1.005061.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học TTHC Các cơ sở giáo dục khác
72 1.005354.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp TTHC Giáo dục nghề nghiệp
73 1.000259.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên TTHC Kiểm định chất lượng giáo dục
74 1.005092.000.00.00.H18 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc DVCTT toàn trình Văn bằng, chứng chỉ
75 1.000711.000.00.00.H18 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục DVCTT toàn trình Kiểm định chất lượng giáo dục
76 1.000713.000.00.00.H18 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục DVCTT toàn trình Kiểm định chất lượng giáo dục
77 1.000715.000.00.00.H18 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục DVCTT toàn trình Kiểm định chất lượng giáo dục
78 1.000691.000.00.00.H18 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia DVCTT toàn trình Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
79 1.000280.000.00.00.H18 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia DVCTT toàn trình Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
80 1.000288.000.00.00.H18 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia DVCTT toàn trình Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
81 2.000011.000.00.00.H18 Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ TTHC Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
82 1.004889.000.00.00.H18 Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam DVCTT toàn trình Văn bằng, chứng chỉ
83 2.001914.000.00.00.H18 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ DVCTT toàn trình Văn bằng, chứng chỉ
84 1.001496.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết TTHC Đào tạo với nước ngoài
85 1.001493.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam DVCTT toàn trình Đào tạo với nước ngoài
86 1.008723.000.00.00.H18 Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận TTHC Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
87 1.005067.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại TTHC Giáo dục trung học
88 1.005074.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục TTHC Giáo dục trung học
89 1.004988.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại TTHC Các cơ sở giáo dục khác
90 1.005008.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục TTHC Các cơ sở giáo dục khác
91 1.005081.000.00.00.H18 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục TTHC Giáo dục dân tộc
92 1.005025.000.00.00.H18 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại DVCTT toàn trình Các cơ sở giáo dục khác
93 1.005049.000.00.00.H18 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục TTHC Các cơ sở giáo dục khác
94 1.005359.000.00.00.H18 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại TTHC Các cơ sở giáo dục khác
95 1.005195.000.00.00.H18 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục TTHC Các cơ sở giáo dục khác
96 1.005062.000.00.00.H18 Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại TTHC Giáo dục thường xuyên
97 1.000939.000.00.00.H18 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam DVCTT toàn trình Đào tạo với nước ngoài
98 1.006446.000.00.00.H18 Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam TTHC Đào tạo với nước ngoài
99 1.001495.000.00.00.H18 Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam TTHC Đào tạo với nước ngoài
100 1.005082.000.00.00.H18 Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp TTHC Giáo dục nghề nghiệp
101 1.000718.000.00.00.H18 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam DVCTT toàn trình Đào tạo với nước ngoà
Fanpage Ngành Giáo dục
Quản lý thành viên
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập250
  • Máy chủ tìm kiếm62
  • Khách viếng thăm188
  • Hôm nay45,877
  • Tháng hiện tại158,620
  • Tổng lượt truy cập69,448,510
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Gửi phản hồi