| STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện |
| I | Lĩnh vực Giáo dục dân tộc | |
| 1 | Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 2 | Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 3 | Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 4 | Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 5 | Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 6 | Thủ tục chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| II | Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp | |
| 1 | Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập | Uỷ ban nhân dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Uỷ ban nhân dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 3 | Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Uỷ ban nhân dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 4 | Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Uỷ ban nhân dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 5 | Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Uỷ ban nhân dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 6 | Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | UBND tỉnh |
| 7 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | UBND tỉnh |
| 8 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | UBND tỉnh |
| 9 | Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập | UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 10 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập | UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 11 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập | UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
| III | Lĩnh vực giáo dục thường xuyên | |
| 1 | Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hoà nhập công lập | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 2 | Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hoà nhập công lập hoạt động trở lại | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 3 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hoà nhập công lập | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 4 | Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hoà nhập công lập | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 5 | Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 6 | Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 7 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 8 | Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 9 | Đề nghị đánh giá công nhận "Cộng đồng học tập" cấp xã | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| IV | Lĩnh vực chế độ chính sách đối với nhà giáo | |
| 1 | Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 2 | Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 3 | Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 4 | Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 5 | Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 6 | Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 7 | Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 8 | Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 9 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 10 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 11 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| 12 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I) | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| V | Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | |
| 1 | Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo trong các cơ quan, đơn vị | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 3 | Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 4 | Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện |
| I | Lĩnh vực giáo dục dân tộc | |
| 1 | Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) | Uỷ ban nhân dân cấp xã |
| 2 | Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) | Uỷ ban nhân dân cấp xã |
| 3 | Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú | Uỷ ban nhân dân cấp xã |
| 4 | Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục | Uỷ ban nhân dân cấp xã |
| 5 | Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại | Uỷ ban nhân dân cấp xã |
| 6 | Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú | Uỷ ban nhân dân cấp xã |
| 7 | Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú | Uỷ ban nhân dân cấp xã |
| II | Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | |
| 1 | Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 | Uỷ ban nhân dân cấp xã |
| 2 | Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 | Uỷ ban nhân dân cấp xã |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện |
| 1 | Lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông | Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
| 2 | Điều chỉnh, bổ sung danh mục lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông | Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
| 3 | Đề nghị đánh giá, công nhận "Cộng đồng học tập cấp huyện" | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 4 | Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
GDMN - Đánh giá sự phát triển của trẻ trong giáo dục mầm non hiện nay
Những điểm mới trong Chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông năm 2018 so với Chương trình giáo dục phổ thông năm 2006.
GDMN- Xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm trong các cơ sở giáo dục mầm non
Tổ chức hoạt động học theo hướng trải nghiệm cho trẻ mẫu giáo ở cơ sở giáo dục mầm non
CNTT&NCKH – Tin chuyên đề: Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở các nhà trường phổ thông hiện nay.
Sinh hoạt tổ chuyên môn - hình thức hiệu quả trong bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non
GDMN - Chia sẻ kinh nghiệm số 32: Thiết kế môi trường giáo dục ở trường mầm non theo quan điểm giáo dục “lấy trẻ làm trung tâm”
GDMN- Đảm bảo an toàn, phòng tránh tai nạn thương tích cho trẻ trong các cơ sở giáo dục mầm non
Giáo dục hòa nhập khuyết tật cho trẻ trong các cơ sở giáo dục mầm non (kỳ 2)